quai nón

Học thuật
Thân thiện
quai nón

Một người đàn ông đội nón lá có quai nón màu nâu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận của chiếc nón, thường một dải dây, được gắn vào hai bên vành nón: Dùng để móc vào cằm hoặc phía dưới hàm, giúp giữ chặt nón trên đầu, đặc biệt khi gió hoặc khi cúi người.
    • Phần râu mọc dài theo đường đi của dây quai nón: Cách gọi hình tượng "râu quai nón" để chỉ kiểu râu mọc liền một mạch từ hai bên thái dương, vòng qua mang tai xuống tới cằm, tạo thành hình dáng giống như sợi dây quai nón.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc nón quai nón bằng vải lụa màu tím. (Chiếc nón dây buộc làm bằng lụa màu tím.)
    • Nhờ có quai nón chắc chắn, ấy vẫn đội được nón khi đi xe máy ngược chiều gió. (Nhờ có dây giữ nón chắc chắn, ấy vẫn đội được nón khi đi xe máy ngược chiều gió.)
    • Cụ ông để bộ râu quai nón trông rất đặc biệt. (Cụ ông để bộ râu mọc dài từ mang tai xuống cằm trông rất đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Râu quai nón": Một thành ngữ cố định dùng để miêu tả kiểu râu đặc trưng.
    • Trong nhiều bộ phim xưa, các nhân vật phản diện thường để râu quai nón. (Trong nhiều bộ phim cổ, các nhân vật phản diện thường để kiểu râu mọc vòng từ mang tai xuống cằm.)
Biến thể từ gần giống
  • Dây nón: Từ gần nghĩa, cũng chỉ bộ phận dây để giữ nón.
  • Quai: (Danh từ) Chỉ bộ phận hình dây, dải để xách, đeo hoặc buộc vào đồ vật ( dụ: quai túi, quai xách, quai dép).
Từ đồng nghĩa
  • Dây buộc nón: Cụm từ giải thích chức năng của "quai nón".
  • Dây giữ nón: Cụm từ nhấn mạnh công dụng.
Thành ngữ liên quan
  • "Râu quai nón": Như đã nêutrên, đây một thành ngữ được dùng phổ biến, lấy hình ảnh của dây quai nón để von về một kiểu râu.
quai nón

Một người đàn ông đội nón lá có quai nón màu nâu.

  1. Dây mắc vào nón để giữ nón khỏi rơi khi đội. Râu quai nón. Râu mọc suốt từ hai bên thái dương đến cằm.

Từ chứa "quai nón"